Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn giá



verb
To strike a bargain, to come to terms
nhà xuất khẩu Việt Nam và nhà nhập khẩu nước ngoài đã ăn giá với nhau the Vietnamese exporter and the foreign importer have struck a bargain (have come to terms)

[ăn giá]
động từ
to strike a bargain, to come to terms; to make arrangements about prices, agree on a price
nhà xuất khẩu Việt Nam và nhà nhập khẩu nước ngoài đã ăn giá với nhau
the Vietnamese exporter and the foreign importer have struck a bargain (have come to terms)



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.